shetland islands
Danh từ riêng: - Quần đảo Shetland: Một quần đảo gồm khoảng 100 hòn đảo nằm ở Bắc Đại Tây Dương, ngoài khơi bờ biển phía bắc của Scotland. Đây là một phần của Vương quốc Anh.
- (Quần đảo Shetland nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp.)
- (Nhiều khách du lịch đến Quần đảo Shetland để ngắm nhìn động vật hoang dã.)
"the Shetland Islands": thường được dùng với mạo từ "the" để chỉ quần đảo này.
- The Shetland Islands are located north of mainland Scotland. (Quần đảo Shetland nằm ở phía bắc của đất liền Scotland.)
"Shetland": dạng rút gọn thường dùng để chỉ quần đảo hoặc các sự vật có nguồn gốc từ đây.
- Shetland wool is famous for its softness. (Len Shetland nổi tiếng vì độ mềm mại.)
Shetland (danh từ): cách gọi tắt của Quần đảo Shetland.
- I'm planning a trip to Shetland this summer. (Tôi đang lên kế hoạch đi Shetland vào mùa hè này.)
Shetland pony (danh từ): ngựa Shetland, một giống ngựa nhỏ có nguồn gốc từ quần đảo này.
- Shetland ponies are popular with children because of their small size. (Ngựa Shetland được trẻ em yêu thích vì kích thước nhỏ nhắn.)
- Quần đảo Zetland: tên gọi cũ của Quần đảo Shetland, ít được sử dụng hiện nay.
Không có phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "Shetland Islands". Tuy nhiên, có thể sử dụng các động từ mô tả vị trí như: - be located in: nằm ở. - The Shetland Islands are located in the North Atlantic. (Quần đảo Shetland nằm ở Bắc Đại Tây Dương.)
- consist of: bao gồm.
- The Shetland Islands consist of about 100 islands. (Quần đảo Shetland bao gồm khoảng 100 hòn đảo.)
- Not a Shetland pony: thành ngữ không chính thức, dùng để chỉ ai đó không nhỏ nhắn hoặc dễ thương như ngựa Shetland.
- He may be short, but he's not a Shetland pony; he's quite strong. (Anh ấy có thể thấp, nhưng không phải là ngựa Shetland đâu; anh ấy khá khỏe.)